ĐH Hà Tĩnh: Điểm chuẩn từ 15 đến 20,5

Dân trí

Trường Đại học Hà Tĩnh vừa công bố điểm chuẩn vào trường đợt 1 năm 2016 cho từng hệ, ngành học của trường. Điểm trúng tuyển hệ Đại học từ 15 - 20,5 điểm, hệ Cao đẳng từ 9-12 điểm.

Trường Đại học Hà Tĩnh có 2 chỉ tiêu tuyển sinh là: Tuyển sinh theo chỉ tiêu của trường và tuyển sinh liên kết đào tạo nhân lực cho khu kinh tế Vũng Áng.

Về chỉ tiêu của nhà trường, trường Đại học Hà Tĩnh tiến hành xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2016, xét tuyển đại học: từ 15,0 điểm (cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển, chưa nhân hệ số, xét tuyển thí sinh trên cả nước).

Chỉ tiêu tuyển sinh liên kết đào tạo nhân lực cho khu kinh tế Vũng Áng là xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016. Các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại 3 tỉnh: Hà Tĩnh; Nghệ An; Quảng Bình. Sau khi trúng tuyển các thí sinh học tại Trường Đại học Hà Tĩnh 3 học kỳ, thời gian còn lại học tại các trường đại học ở Hà Nội hoặc Đà Nẵng.

Điểm trúng tuyển đại học, cao đẳng đợt 1 năm 2016 của trường đại học Hà Tĩnh như sau:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

I. Đại học

1

D140205

Giáo dục Chính trị

15,0

2

D140209

Sư phạm Toán

16,25

3

D140212

Sư phạm Hóa

16,25

4

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

16,25

5

D140201

Giáo dục Mầm non

20,5

6

D140202

Giáo dục Tiểu học

15,0

7

D340103

QTDV du lịch và lữ hành

15,0

8

D380101

Luật

15,0

9

D340301

Kế toán

15,0

10

D340201

Tài chính - Ngân hàng

15,0

11

D340101

Quản trị kinh doanh

15,0

12

D580201

KT công trình xây dựng

15,0

13

D480201

Công nghệ thông tin

15,0

14

D440301

Khoa học môi trường

15,0

15

D620110

Khoa học cây trồng

15,0

16

D220201

Ngôn ngữ Anh

16,25

17

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

16,25

II. Cao đẳng

1

C140201

Giáo dục Mầm non

12,0

2

C140202

Giáo dục Tiểu học

9,0

3

C340301

Kế toán

9,0

III. Đào tạo nhân lực cho Khu kinh tế Vũng Áng

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

Trường cấp bằng

1

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

19,25

ĐH Bách Khoa Hà Nội

2

D520103

Kỹ thuật cơ khí

19,25

3

D480201

Công nghệ thông tin

19,25

4

D510406

Công nghệ vật liệu

19,25

5

D510401

CN kỹ thuật hóa học

19,25

6

D510202

Công nghệ chế tạo máy

15,0

ĐH Bách Khoa Đà Nẵng

7

D520103

Kỹ thuật cơ khí

15,0

8

D520115

Kỹ thuật nhiệt

15,0

9

D510303

CNKT điều khiển tự động hóa

15,0

ĐH

Điện Lực

10

D510301

CNKT điện, điện tử

15,0

11

D580102

Kiến trúc

15,0

ĐH

Xây dựng

12

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; XD cảng – Đường thủy)

15,0

13

D580203

Kỹ thuật công trình biển (Xây dựng công trình ven biển)

15,0

14

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường (CN và quản lý môi trường)

15,0

15

D440301

Khoa học môi trường

15,0

ĐH

Hà Tĩnh

16

D480201

Công nghệ thông tin

15,0

17

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

15,0

18

D340103

QT dịch vụ du lịch và lữ hành

15,0

19

D340101

Quản trị kinh doanh

15,0

20

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

16,25

Tổng

Tiến Hiệp