Trường Đại học Đà Lạt: Điểm sàn xét tuyển từ 14-18 điểm

Dân trí

Ngày 21/7, Trường ĐH Đà Lạt (TP Đà Lạt, Lâm Đồng) thông báo mức điểm sàn xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2019 bằng phương thức sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019. Theo đó, mức điểm sàn xét tuyển từ 14-18 điểm.

Năm 2019, Trường ĐH Đà Lạt sẽ tuyển 2.000 chỉ tiêu cho 33 ngành đào tạo đại học chính quy theo phương thức này. Năm nay, các ngành sư phạm và giáo dục tiểu học đều có mức điểm sàn xét tuyển cao nhất là 18 điểm, các ngành còn lại  từ 14 - 17 điểm.

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển như trên là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

STT

Tên ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm sàn

xét tuyển

Chỉ tiêu

 

Các ngành đào tạo đại học:

2000

1.  

Toán học

7460101

A00, A01, D07, D90.

15

30

 

2.  

Sư phạm Toán học

7140209

18

15

 

3.  

Công nghệ thông tin

7480201

15

140

 

4.  

Sư phạm Tin học

7140210

18

15

 

5.  

Vật lý học

7440102

A00, A01, A12, D90.

15

35

 

6.  

Sư phạm Vật lý

7140211

18

15

 

7.  

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

7510302

15

60

 

8.  

Kỹ thuật hạt nhân

7520402

A00, A01, D90.

15

30

 

9.  

Hóa học

7440112

A00, B00, D07, D90.

15

35

 

10.  

Sư phạm Hóa học

7140212

18

15

 

11.  

Sinh học (Sinh học ứng dụng)

7420101

A00, B00, D08, D90.

15

35

 

12.  

Sư phạm Sinh học

7140213

18

10

 

13.  

Công nghệ sinh học

7420201

15

180

 

14.  

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, D08, D90.

15

35

 

15.  

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

15

60

 

16.  

Nông học

7620109

B00, D07, D08, D90.

15

60

 

17.  

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D96.

16

150

 

18.  

Kế toán

7340301

15

75

 

19.  

Luật

7380101

A00, C00, C20, D01.

16

270

 

20.  

Văn hóa học

7229040

C00, D14, D15, D78.

14

20

 

21.  

Văn học

7229030

14

30

 

22.  

Sư phạm Ngữ văn

7140217

18

15

 

23.  

Việt Nam học

7310630

14

20

 

24.  

Lịch sử

7229010

C00, C19, D14, D78.

14

20

 

25.  

Sư phạm Lịch sử

7140218

18

10

 

26.  

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, D01, D78.

17

150

 

27.  

Công tác xã hội

7760101

C00, C14, D01, D78.

14

45

 

28.  

Xã hội học

7310301

14

20

 

29.  

Đông phương học

7310608

C00, D01, D78, D96.

16

190

 

30.  

Quốc tế học

7310601

14

30

 

31.  

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D72, D96.

15

150

 

32.  

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

18

15

 

33.  

Giáo dục Tiểu học

7140202

A16, C14, C15, D01

18

20

 
               

Ngọc Hà