Lâm Đồng:

Trường Đại học Yersin Đà Lạt: Điểm sàn xét tuyển từ 13-13,5 điểm

Dân trí

Ngày 20/7, Trường Đại học Yersin Đà Lạt công bố mức điểm sàn xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2018.

Năm học 2018 - 2019, Trường Đại học Yersin Đà Lạt dự kiến tuyển sinh khoảng 850 chỉ tiêu ở 12 ngành học với 3 phương thức.

Theo đó, phương thức 1: dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức.

Phương thức 2: dựa vào kết quả tổ hợp môn lớp 12 hoặc bảng điểm đối với thí sinh tốt nghiệp bậc Trung cấp.

Phương thức 3: xét tuyển dựa vào điểm tổng kết lớp 12.


Sinh viên Trường Đại học Yersin Đà Lạt trong lễ tốt nghiệp.

Sinh viên Trường Đại học Yersin Đà Lạt trong lễ tốt nghiệp.

Đối với phương thức tuyển sinh dựa vào kết quả thi THPT quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức, mức điểm sàn xét tuyển từ 13 - 13,5 điểm; đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả tổ hợp môn lớp 12 hoặc bảng điểm đối với thí sinh tốt nghiệp bậc trung cấp ≥ 18 điểm; đối với phương thức xét tuyển dựa vào điểm trung bình lớp 12 ≥ 6 điểm.

Các ngành tuyển sinh năm 2018 và mức điểm sàn xét tuyển:

TT

Ngành

Mã ngành

Khối xét tuyển

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm xét tuyển

ĐTB

Lớp 12

Tổ hợp môn học bạ

Thi THPT QG

1

Công nghệ thông tin

‎7480201

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

≥ 6.0

>= 18.0

13.0

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

4. Toán, Tiếng Anh, Tin học (K01)

2

Khoa học môi trường

‎7440301

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

≥ 6.0

>= 18.0

13.0

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

3

Công nghệ Sinh học

‎7420201

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

≥ 6.0

>= 18.0

13.0

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

4

Điều dưỡng

‎7720301

1. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

≥ 6.0

>= 18.0

13.0

2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

5

Quản trị Kinh doanh

‎7340101

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

≥ 6.0

>= 18.0

13.5

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

6

Kế toán doanh nghiệp

‎7340101

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

≥ 6.0

>= 18.0

13.5

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7

Tài chính – Ngân hàng

‎7340101

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

≥ 6.0

>= 18.0

13.5

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

8

Quản trị Nhà hàng Khách sạn

‎7810103

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

≥ 6.0

>= 18.0

13.5

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

4. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)

9

Quản trị lữ hành

‎7810103

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

≥ 6.0

>= 18.0

13.5

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

4. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)

10

Kiến trúc

‎7580101

1. Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật (V00)

≥ 6.0

≥ 12.0

13.0

(Môn Vẽ nhân hệ số 2 và quy về Thang điểm 30)

2. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)

≥ 12.0

3. Ngữ văn, Vẽ NT 1, Vẽ NT 2 (H00)

≥ 6.0

4. Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí (H01)

≥ 12.0

11

Thiết kế nội thất

7580108

1. Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật (V00)

≥ 6.0

≥ 12.0

13.0

(Môn Vẽ nhân hệ số 2 và quy về Thang điểm 30)

2. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)

≥ 12.0

3. Ngữ văn, Vẽ NT 1, Vẽ NT 2 (H00)

≥ 6.0

4. Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí (H01)

≥ 12.0

12

Ngôn ngữ Anh

7220201

1. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

≥ 6.0

≥ 18.0

13.5

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

4. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)

Ngọc Hà