ĐH Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển tạm thời đến 16h chiều 20/8

Dân trí 16h chiều 20/8, ĐH Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển tạm thời lần cuối vào ngày cuối cùng của đợt 1 xét tuyển đại học, cao đẳng (20/8).
>>Ngày cuối xét tuyển đợt 1: Căng thẳng cao độ

Theo TS. Trần Đình Khôi Quốc - Trưởng Ban Đào tạo ĐH Đà Nẵng, dự kiến đến ngày 24/8, ĐH Đà Nẵng sẽ công bố điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 chính thức.

Tính tới thời điểm nói trên, ĐH Đà Nẵng đã tiếp nhận trực tiếp gần 17 nghìn hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT),và nhận qua bưu điện gần gần 6 nghìn hồ sơ của thí sinh ĐKXT đợt 1 vào các trường thành viên của ĐH Đà ữ, Đẵng (bao gồm ĐH Bách khoa, ĐH Kinh tế, ĐH Ngoại ngữ, ĐH Sư phạm, CĐ Công nghệ, CĐ Công nghệ thông tin, Phân hiệu tại Kontum và Khoa Y Dược). Tổng số hồ sơ rút ra tính tới thời điểm trên là gần 7.500 hồ sơ.

ĐH Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển tạm thời đến 16h chiều 20/8 - 1

Điểm chuẩn tạm thời tính tới 16h chiều 20/8 có thể coi là gần đúng với điểm chuẩn chính thức cụ thể như sau:

STT

Mã trường
Ngành

TÊN TRƯỜNG
Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp
xét tuyển

Điểm
trúng tuyển tạm thời

Điều kiện bổ sung

Chỉ tiêu còn lại

I

DDK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

3030

 

 

 

 

1

D140214

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

50

A00, A01

20.75

Toán ≥ 6.5

 

2

D420201

Công nghệ sinh học

60

A00

21.5

Toán ≥ 6.5

 

 

 

 

 

D07

21.5

 

 

3

D480201

Công nghệ thông tin

190

A00, A01

24

Toán ≥ 7

 

4

D480201CLC1

Công nghệ thông tin (CLC ngoại ngữ Anh)

40

A00, A01

22.5

Toán ≥ 7.25

 

5

D480201CLC2

Công nghệ thông tin (CLC ngoại ngữ Nhật + Anh)

40

A00, A01

21.5

Toán ≥ 5.75

 

6

D510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

60

A00, A01

20.75

Toán ≥ 7

 

7

D510202

Công nghệ chế tạo máy

140

A00, A01

22.5

Toán ≥ 5.25

 

8

D510601

Quản lý công nghiệp

60

A00, A01

21.25

Toán ≥ 6

 

9

D520103

Kỹ thuật cơ khí

150

A00, A01

22.75

Toán ≥ 7.25

 

10

D520114

Kỹ thuật cơ - điện tử

80

A00, A01

24

Toán ≥ 7.25

 

11

D520115

Kỹ thuật nhiệt

150

A00, A01

21.5

Toán ≥ 6.5

 

12

D520122

Kỹ thuật tàu thủy

50

A00, A01

21.25

Toán ≥ 6.5

 

13

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

160

A00, A01

23.5

Toán ≥ 7

 

14

D520201CLC

Kỹ thuật điện, điện tử (CLC)

40

A00, A01

21

Toán ≥ 6.25

 

15

D520209

Kỹ thuật điện tử và viễn thông

220

A00, A01

22

Toán ≥ 7.25

 

16

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

80

A00, A01

23.75

Toán ≥ 7.25

 

17

D520216CLC

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC)

40

A00, A01

21

Toán ≥ 6.75

 

18

D520301

Kỹ thuật hóa học

60

A00

21.5

Toán ≥ 7

 

 

 

 

 

D07

21.5

 

 

19

D520320

Kỹ thuật môi trường

70

A00

21

Toán ≥ 6.75

 

 

 

 

 

D07

21

 

 

20

D520604

Kỹ thuật dầu khí

80

A00

22.75

Toán ≥ 7.25

 

 

 

 

 

D07

22.75

 

 

21

D540101

Công nghệ thực phẩm

120

A00

22.5

Toán ≥ 7

 

 

 

 

 

D07

22.5

 

 

22

D580102

Kiến trúc*

140

V01

27.125

 

 

23

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

240

A00, A01

22

Toán ≥ 6.5

 

24

D580202

Kỹ thuật công trình thủy

60

A00, A01

20.25

Toán ≥ 7

 

24

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

160

A00, A01

21.25

Toán ≥ 7

 

26

D580205CLC

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC)

40

A00, A01

20

Toán ≥ 7

 

27

D580208

Kỹ thuật xây dựng

60

A00, A01

21.25

Toán ≥ 7

 

28

D580301

Kinh tế xây dựng

100

A00, A01

21.5

Toán ≥ 6.75

 

29

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

60

A00

21.25

Toán ≥ 6.25

 

 

 

 

 

D07

21.25

 

 

30

D905206

Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông*

80

A01

21.25

 

 

 

 

 

 

D07

24.25

 

 

31

D905216

Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến ngành Hệ thống nhúng*

40

A01

19.25

 

 

 

 

 

 

D07

19.75

 

 

32

PFIEV

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp*

80

A00, A01

42.75

Toán ≥ 6.5

 

33

D420201LT

Công nghệ sinh học (liên thông)

2

A00, D07

20.5

 

 

34

D480201LT

Công nghệ thông tin (liên thông)

3

A00, A01

20.25

 

 

35

D510202LT

Công nghệ chế tạo máy (liên thông)

2

A00, A01

20

 

 

36

D520103LT

Kỹ thuật cơ khí (liên thông)

2

A00, A01

17.25

 

 

37

D520114LT

Kỹ thuật cơ - điện tử (liên thông)

3

A00, A01

15

 

1

38

D520115LT

Kỹ thuật nhiệt (liên thông)

2

A00, A01

15

 

2

39

D520201LT

Kỹ thuật điện, điện tử (liên thông)

3

A00, A01

21.5

 

 

40

D520209LT

Kỹ thuật điện tử và viễn thông (liên thông)

2

A00, A01

18.5

 

 

41

D520301LT

Kỹ thuật hóa học (liên thông)

2

A00, D07

15

 

 

42

D520320LT

Kỹ thuật môi trường (liên thông)

2

A00, D07

20

 

 

43

D540101LT

Công nghệ thực phẩm (liên thông)

2

A00, D07

20.75

 

 

44

D580201LT

Kỹ thuật công trình xây dựng (liên thông)

3

A00, A01

21.75

 

 

45

D580205LT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (liên thông)

2

A00, A01

21.25

 

 

II

DDQ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

2050

 

 

 

 

1

D310101

Kinh tế

190

A00, A01, D01

20.75

 

 

2

D310205

Quản lý Nhà nước

75

A00, A01, D01

20.25

 

 

3

D340101

Quản trị kinh doanh

250

A00, A01, D01

22.25

 

 

4

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

140

A00, A01, D01

21.75

 

 

5

D340107

Quản trị khách sạn

90

A00, A01, D01

21.75

 

 

6

D340115

Marketing

95

A00, A01, D01

21.75

 

 

7

D340120

Kinh doanh quốc tế

150

A00, A01, D01

23.75

 

 

8

D340121

Kinh doanh thương mại

100

A00, A01, D01

22

 

 

9

D340201

Tài chính - Ngân hàng

230

A00, A01, D01

21.25

 

 

10

D340301

Kế Toán

200

A00, A01, D01

22.25

 

 

11

D340302

Kiểm toán

110

A00, A01, D01

23.25

 

 

12

D340404

Quản trị nhân lực

70

A00, A01, D01

21.25

 

 

13

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

120

A00, A01, D01

20.5

 

 

14

D380101

Luật

90

A00, A01, D01

21

 

 

15

D380107

Luật kinh tế

80

A00, A01, D01

22.25

 

 

16

D460201

Thống kê

40

A00, A01, D01

20.25

 

 

17

D340103LT

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (liên thông)

4

A00, A01, D01

18.5

 

 

18

D340121LT

Kinh doanh thương mại (liên thông)

4

A00, A01, D01

18.75

 

 

19

D340201LT

Tài chính - Ngân hàng (liên thông)

4

A00, A01, D01

21.5

 

 

20

D340301LT

Kế toán (liên thông)

4

A00, A01, D01

21

 

 

21

D340405LT

Hệ thống thông tin quản lý (liên thông)

4

A00, A01, D01

17

 

 

III

DDS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

2030

 

 

 

 

1

C140221

Sư phạm Âm nhạc*

40

N00

25

 

20

2

D140201

Giáo dục mầm non

60

M00

21.75

 

 

3

D140202

Giáo dục Tiểu học

60

D01

20.75

 

 

4

D140205

Giáo dục Chính trị

50

C00, D01

18.75

 

 

5

D140209

Sư phạm Toán học

50

A00, A01

24

Toán ≥ 8.25

 

6

D140210

Sư phạm Tin học

50

A00, A01

19.75

Toán ≥ 6.5

 

7

D140211

Sư phạm Vật lý

50

A00

22.75

Vật lý ≥ 7.3

 

8

D140212

Sư phạm Hoá học

50

A00

23

Hóa ≥ 8

 

9

D140213

Sư phạm Sinh học

50

B00

20.5

Sinh ≥ 7

 

10

D140217

Sư phạm Ngữ văn

50

C00

23.75

Văn ≥ 6

 

11

D140218

Sư phạm Lịch sử

50

C00

21.25

Sử ≥ 5.5

 

12

D140219

Sư phạm Địa lý

50

C00

21.75

Địa ≥ 8

 

13

D220113

Việt học

80

C00, D01

19.25

 

 

14

D220310

Lịch sử

50

C00, D01

16.75

 

 

15

D220330

Văn học

110

C00, D01

18

 

 

16

D220340

Văn hoá học

65

C00, D01

17.25

 

 

17

D310401

Tâm lý học

70

B00, C00

18.5

 

 

18

D310501

Địa lý học

70

C00, D01

17.5

 

 

19

D320101

Báo chí

120

C00, D01

20

 

 

20

D420201

Công nghệ sinh học

65

B00

18.25

 

 

21

D440102

Vật lý học

65

A00, A01

18.25

 

 

22

D440112

Hóa học

200

A00

18.5

 

 

 

 

 

 

D07

18.5

 

 

23

D440217

Địa lý tự nhiên

70

A00, B00

15

 

 

24

D440301

Khoa học môi trường

70

A00

18.25

 

 

25

D460112

Toán ứng dụng

130

A00, A01

18.5

 

 

26

D480201

Công nghệ thông tin

120

A00, A01

20.5

 

 

27

D760101

Công tác xã hội

70

C00, D01

18

 

 

28

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

65

B00

18

 

 

IV

DDF

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

1500

 

 

 

 

1

D140231

Sư phạm tiếng Anh*

140

D01

29.83

 

 

2

D140233

Sư phạm tiếng Pháp*

30

D01, D03

24.92

 

 

3

D140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc*

30

D01, D04

25.75

 

 

4

D220201

Ngôn ngữ Anh*

640

D01

27.25

 

 

5

D220202

Ngôn ngữ Nga*

70

D01, D02

24

 

 

 

 

 

 

A01

25

 

 

6

D220203

Ngôn ngữ Pháp*

70

D01, D03

25.25

 

 

7

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc*

105

D01, D04

26.5

 

 

8

D220209

Ngôn ngữ Nhật*

100

D01, D06

29.58

 

 

9

D220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc*

100

D01

27.33

 

 

10

D220212

Quốc tế học*

135

A01, D01

25.75

 

 

11

D220213

Đông phương học*

80

A01, D01

25.25

 

 

V

DDC

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ

2150

 

 

 

 

1

C340405

Hệ thống thông tin quản lý

90

A00, A01, D01

12

 

69

2

C420201

Công nghệ sinh học

90

A00, B00,D07, D08

12

 

69

3

C480201

Công nghệ Thông tin

220

A00, A01, D01

13.25

 

 

4

C510101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

70

A00, A01, C01, V01

12

 

60

5

C510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

80

A00, A01, C01

12

 

61

6

C510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

160

A00, A01, C01

12

 

105

7

C510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

110

A00, A01, C01

12

 

90

8

C510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

180

A00, A01, C01

12

 

17

9

C510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

120

A00, A01, C01

12

 

42

10

C510205

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

170

A00, A01, C01

14

 

 

11

C510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

100

A00, A01, C01

12

 

46

12

C510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

280

A00, A01, C01

12

 

73

13

C510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông

110

A00, A01, C01

12

 

79

14

C510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

70

A00, B00, D07

12

 

56

15

C510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

100

A00, B00, D07

12

 

70

16

C540102

Công nghệ thực phẩm

90

A00, B00, D07

12

 

44

17

C580302

Quản lý xây dựng

60

A00, A01, C01

12

 

51

18

C480201LT

Công nghệ thông tin (liên thông)

7

A00, A01, D01

12

 

5

19

C510103LT

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (liên thông)

7

A00, A01, C01

12

 

6

20

C510104LT

Công nghệ kỹ thuật giao thông (liên thông)

7

A00, A01, C01

12

 

7

21

C510201LT

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (liên thông)

7

A00, A01, C01

12

 

7

22

C510205LT

Công nghệ kỹ thuật ô tô (liên thông)

7

A00, A01, C01

12

 

4

23

C510301LT

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (liên thông)

7

A00, A01, C01

12

 

6

24

C510302LT

Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông (liên thông)

8

A00, A01, C01

12

 

8

VI

DDI

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

1130

 

 

 

 

1

C340101

Quản trị kinh doanh

120

A00, A01, D01, D07

12

 

99

2

C340115

Marketing

50

A00, A01, D01, D07

12

 

46

3

C340301

Kế toán

180

A00, A01, D01, D07

12

 

169

4

C480101

Khoa học máy tính

70

A00, A01, D01, D07

12

 

62

5

C480102

Truyền thông và mạng máy tính

70

A00, A01, D01, D07

12

 

60

6

C480104

Hệ thống thông tin

60

A00, A01, D01, D07

12

 

56

7

C480201

Công nghệ thông tin

340

A00, A01, D01, D07

12

 

214

8

C480202

Tin học ứng dụng

110

A00, A01, D01, D07

12

 

106

9

C510304

Công nghệ kỹ thuật máy tính

50

A00, A01, D01, D07

12

 

44

10

C340301LT

Kế toán (liên thông)

40

A00, A01, D01, D07

12

 

40

11

C480201LT

Công nghệ thông tin (liên thông)

40

A00, A01, D01, D07

12

 

34

VII

DDP

PHÂN HIỆU KON TUM

495

 

 

 

 

1

C340121

Kinh doanh thương mại

20

A00, A01, D01

12

 

19

2

C340301

Kế toán

20

A00, A01, D01

12

 

18

3

C420201

Công nghệ sinh học

20

A00, B00

12

 

17

4

C510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

20

A00, A01

12

 

20

5

D140202

Giáo dục Tiểu học

60

A00, A01, D01

19

 

 

6

D140209

Sư phạm Toán học

40

A00, A01, D01

18.5

 

 

7

D340101

Quản trị kinh doanh

40

A00, A01, D01

15

 

23

8

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

A00, A01, D01

15

 

5

9

D340121

Kinh doanh thương mại

15

A00, A01, D01

15

 

10

10

D340201

Tài chính - ngân hàng

30

A00, A01, D01

15

 

23

11

D340301

Kế toán

20

A00, A01, D01

15.5

 

 

12

D380107

Luật kinh tế

20

A00, A01, D01

16

 

 

13

D480201

Công nghệ thông tin

40

A00, A01, D07

15

 

23

14

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

40

A00, A01, D07

15

 

30

15

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

40

A00, A01, D07

15

 

33

16

D580301

Kinh tế xây dựng

40

A00, A01, D07

15

 

35

17

D620114

Kinh doanh nông nghiệp

15

A00, A01, D01

15

 

14

VIII

DDY

KHOA Y DƯỢC

200

 

 

 

 

1

D720501

Điều dưỡng

60

B00

20.25

Toán ≥ 5.5

 

2

D720101

Y đa khoa

140

B00

24.25

Toán ≥ 8

 

 

Khánh Hiền

(khanhhien@dantri.com.vn)

 

MỚI NHẤT
Điểm chuẩn chính thức của các trường đại học được công bố
Điểm chuẩn chính thức của các trường đại học được công bố

(Dân trí) - Các trường đại học đã bắt đầu đưa ra mức điểm chuẩn chính thức ngay sau khi kết thúc hạn nộp hồ sơ xét tuyển ĐH, CĐ đợt 1.

Thứ sáu, 21/08/2015 - 02:05

Nức lòng với cậu bé xương thủy tinh đạt 27,75 điểm khối A
Nức lòng với cậu bé xương thủy tinh đạt 27,75 điểm khối A

(Dân trí) - Bị khuyết tật từ nhỏ, cậu bé xương thủy tinh Nguyễn Trọng Tín vẫn vượt khó học giỏi. Kỳ thi THPT quốc gia vừa qua, điểm thi 3 môn khối A của Tín đạt 27,75 điểm, trong đó Toán 8,75, Lý 9,5 và Hóa 9,5.

Thứ sáu, 21/08/2015 - 01:50

Quảng Nam yêu cầu chấn chỉnh tình trạng lạm thu
Quảng Nam yêu cầu chấn chỉnh tình trạng lạm thu

(Dân trí) - Ngày 21/8, Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam cho biết, tỉnh vừa ban hành văn bản chỉ đạo chấn chỉnh tình trạng lạm thu, loạn thu tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh năm học 2015 – 2016.

Thứ sáu, 21/08/2015 - 12:30

Hà Nội: Trượt viên chức oan ức, thí sinh “tố” Hội đồng tuyển dụng
Hà Nội: Trượt viên chức oan ức, thí sinh “tố” Hội đồng tuyển dụng

(Dân trí) - Mặc dù là môn thi điều kiện để được công nhận tốt nghiệp ĐH nhưng Hội đồng tuyển dụng vẫn đưa vào tính điểm tốt nghiệp. Cách làm oái ăm này khiến thí sinh trượt một cách oan ức. Sự việc không khác gì so với “lùm xùm” năm 2014 nhưng nhiều lần thí sinh kiến nghị đều chưa được giải quyết thấu đáo.

Thứ sáu, 21/08/2015 - 08:20

Điểm chuẩn dự kiến ĐH Y Hà Nội: Cao nhất 27,75 điểm
Điểm chuẩn dự kiến ĐH Y Hà Nội: Cao nhất 27,75 điểm

(Dân trí) - ĐH Y Hà Nội vừa công bố điểm chuẩn dự kiến tính đến 17h ngày 20/8. Với việc mức điểm chuẩn dự kiến các ngành đều rất cao nên nhiều khả năng đây là sẽ mức điểm chuẩn chính thức của trường.

Thứ sáu, 21/08/2015 - 08:15

Chi thêm 500 triệu đồng cải thiện cơ sở vật chất cho cơ sở học tạm
Chi thêm 500 triệu đồng cải thiện cơ sở vật chất cho cơ sở học tạm

(Dân trí) - UBND quận Liên Chiểu (Đà Nẵng) vừa có quyết định chi thêm 500 triệu đồng để cải thiện điều kiện cơ sở vật chất cho cơ sở học tạm trong khi chờ xây trường mới của học sinh trường Tiểu học Võ Thị Sáu.

Thứ sáu, 21/08/2015 - 06:00

20 ngày xét tuyển đợt 1: Kiệt sức và căng thẳng
20 ngày xét tuyển đợt 1: Kiệt sức và căng thẳng

(Dân trí) - 20 ngày qua, thí sinh, phụ huynh hết hồi hộp, lo lắng rồi chạy lòng vòng rút, nộp hồ sơ nhưng ngày cuối cùng xét tuyển đợt 1 là đỉnh điểm của những cảm xúc căng thẳng lẫn kiệt sức. Vượt qua mốc cuối này mới biết chắc ai lọt vào ngưỡng cửa đại học.

Thứ sáu, 21/08/2015 - 12:18

Đảm bảo đủ sách giáo khoa cho năm học mới
Đảm bảo đủ sách giáo khoa cho năm học mới

(Dân trí) - Lãnh đạo Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam cho biết, đến ngày 18/8 đã phát hành 96,4 triệu bản sách giáo khoa. Nhà xuất bản sẽ đảm bảo công tác phát hành để học sinh có đầy đủ sách giáo khoa khi bước vào năm học mới.

Thứ sáu, 21/08/2015 - 12:10

[Nóng] Điểm chuẩn dự kiến của 111 trường ĐH, CĐ
[Nóng] Điểm chuẩn dự kiến của 111 trường ĐH, CĐ

(Dân trí) - Tính đến tối ngày 20/8, 111 trường ĐH, CĐ đã có những thống kê về dự kiến điểm chuẩn gửi về Bộ GD-ĐT. Thông tin này chỉ có tính chất tham khảo để thí sinh đánh giá cơ hội trúng tuyển của mình. Điểm chuẩn chính thức sẽ được các trường công bố trong vài ngày tới.

Thứ năm, 20/08/2015 - 09:10

Chới với, bật khóc vì bị rớt vào “phút 89”
Chới với, bật khóc vì bị rớt vào “phút 89”

(Dân trí) - Chỉ trong một buổi sáng mà điểm chuẩn của nhiều ngành tăng đột biến, kết quả là nhiều thí sinh điểm cao tưởng chừng trúng tuyển thì bị rớt ngay khi thời hạn xét tuyển đợt 1 chỉ còn vài tiếng đồng hồ. Nhiều thí sinh bật khóc vì rớt tức tưởi vào những thời điểm cuối cùng.

Thứ năm, 20/08/2015 - 06:57

Đại học Huế công bố điểm xét tuyển tối thiểu đợt 1
Đại học Huế công bố điểm xét tuyển tối thiểu đợt 1

(Dân trí) - Đến 17h chiều ngày 20/8, Đại học Huế đã gút danh sách nhận, rút hồ sơ đối với thí sinh, người nhà đến tại điểm tiếp nhận số 4 đường Lê Lợi, TP Huế.

Thứ năm, 20/08/2015 - 06:37

Biển người chờ đợi trong giờ cuối của hạn xét tuyển đợt 1
Biển người chờ đợi trong giờ cuối của hạn xét tuyển đợt 1

(Dân trí) - Những tiếng đồng hồ cuối cùng của hạn nộp hồ sơ xét tuyển ĐH, CĐ đợt 1, vô số thí sinh và phụ huynh đã đổ tới các trường đại học để hoàn tất việc rút hồ sơ và đăng ký xét tuyển.

Thứ năm, 20/08/2015 - 05:26

ĐÁNG QUAN TÂM
Thí sinh và phụ huynh thấp thỏm chờ giờ chốt danh sách
Thí sinh và phụ huynh thấp thỏm chờ giờ chốt danh sách

(Dân trí) - Chiều 20/8, tuy đã gần hết hạn nộp và rút hồ sơ xét tuyển đợt 1 nhưng vẫn còn rất đông thí sinh và phụ huynh ở lại xuyên trưa theo dõi những biến động cuối của điểm xét tuyển vào Đại học Huế để có những quyết định thay đổi sau cùng.

Thứ năm, 20/08/2015 - 04:55

Nhộn nhịp rút - nộp hồ sơ xét tuyển trước giờ G
Nhộn nhịp rút - nộp hồ sơ xét tuyển trước giờ G

(Dân trí) - Chăm chú theo dõi, lắng nghe thông tin, thậm chí hỏi cả các chuyên gia tư vấn để quyết định nộp hay rút đơn. Đó là tình trạng thực tế vào những phút cuối cùng của đợt 1 xét tuyển ĐH, CĐ. Phòng họp lớn của nhiều trường dường như đã biến thành “sàn chứng khoán”.

Thứ năm, 20/08/2015 - 04:15

Nữ sinh gốc Việt 17 tuổi giành suất vào Harvard
Nữ sinh gốc Việt 17 tuổi giành suất vào Harvard

(Dân trí) - Trái tim Mai Linh Tôn đập thình thịch khi em nhìn thấy lá thư chấp nhận của Đại học Harvard. Vậy là nữ sinh gốc Việt 17 tuổi với điểm trung bình GPA đạt 4.65 sắp trở thành sinh viên ngành Sinh học Phân tử của ngôi trường đại học danh tiếng này.

Thứ năm, 20/08/2015 - 03:10

Vụ gian nan đòi quyền lợi xét tuyển đặc cách: Giáo viên đã được tuyển dụng
Vụ gian nan đòi quyền lợi xét tuyển đặc cách: Giáo viên đã được tuyển dụng

(Dân trí) - UBND huyện Yên Phong (Bắc Ninh) vừa ra quyết định tuyển dụng, điều động viên chức đối với cô giáo Nguyễn Thị Phượng - người đã gian nan đi đòi quyền lợi xét tuyển đặc cách. Cô Phượng chính thức là viên chức ngành  giáo dục từ ngày 1/9 tới.

Thứ năm, 20/08/2015 - 12:20

Quảng Bình: Triển khai nhiệm vụ năm học mới 2015 - 2016
Quảng Bình: Triển khai nhiệm vụ năm học mới 2015 - 2016

(Dân trí) - Ngày 20/8, Sở GD&ĐT Quảng Bình đã tổ chức hội nghị tổng kết năm học 2014 – 2015 và triển khai nhiệm vụ năm học 2015 – 2016. Đồng thời, trao Cờ thi đua, Bằng khen của UBND tỉnh cho các tập thể có nhiều thành tích xuất sắc trong năm học vừa qua.

Thứ năm, 20/08/2015 - 12:10

Thí sinh rút hồ sơ: Trường nhanh “thần tốc”, trường “chậm như rùa”
Thí sinh rút hồ sơ: Trường nhanh “thần tốc”, trường “chậm như rùa”

(Dân trí) - Trước khi đến hạn chót đăng ký xét tuyển ĐH, CĐ đợt 1, nhiều thí sinh vẫn đang đến các trường để rút hồ sơ nhằm thay đổi trường dự tuyển hoặc thay đổi ngành học.

Thứ năm, 20/08/2015 - 11:55

Trường ĐH Sư phạm TPHCM: Điểm một số ngành nhích nhẹ
Trường ĐH Sư phạm TPHCM: Điểm một số ngành nhích nhẹ

(Dân trí) - Ths Lê Ngọc Tứ, Quyền Trưởng phòng đào tạo trường ĐH Sư phạm TPHCM cho biết đến hết ngày 19/8, số hồ sơ nộp vào trường được khoảng 10.100 hồ sơ nhưng cũng có khoảng 4.400 hồ sơ rút ra. Riêng ngày hôm qua có 313 hồ sơ rút và 272 hồ sơ nộp vào.

Thứ năm, 20/08/2015 - 10:26

Ngày cuối xét tuyển đợt 1: Căng thẳng cao độ
Ngày cuối xét tuyển đợt 1: Căng thẳng cao độ

(Dân trí) - Chỉ còn một ngày là cánh cổng xét tuyển ĐH, CĐ đợt 1 chính thức đóng lại. Càng về cuối, phụ huynh, thí sinh phờ phạc vì theo dõi những biến động của điểm số nhất là thời điểm có nhiều thí sinh điểm cao mới bắt đầu đăng ký xét tuyển.

Thứ năm, 20/08/2015 - 09:07

Sở GD-ĐT lập đường dây nóng giám sát tiêu cực
Sở GD-ĐT lập đường dây nóng giám sát tiêu cực

(Dân trí) - Mới đây, Sở GD-ĐT tỉnh Đồng Tháp quyết định lập đường dây nóng để nâng cao chất lượng dạy và học, đồng thời tiếp nhận và giải quyết các tình trạng tiêu cực trong ngành GD-ĐT của tỉnh Đồng Tháp.

Thứ năm, 20/08/2015 - 09:02

ĐH Khoa học Tokyo sắp đào tạo miễn phí tiến sỹ
ĐH Khoa học Tokyo sắp đào tạo miễn phí tiến sỹ

(Dân trí) - Trường Đại học Khoa học Tokyo (Nhật Bản) vừa quyết định sẽ đưa ra các khóa học đào tạo tiến sỹ miễn phí kể từ năm học tới. Theo đó, từ tháng 4 năm 2016, các nghiên cứu sinh tiến sỹ sẽ được miễn phí nhập học, miễn phí trang thiết bị và cấp học bổng tương đương 3 năm học phí.

Thứ năm, 20/08/2015 - 08:52

Thứ trưởng Bộ GD-ĐT: Bộ luôn có giải pháp kịp thời tháo gỡ khó khăn cho thí sinh
Thứ trưởng Bộ GD-ĐT: Bộ luôn có giải pháp kịp thời tháo gỡ khó khăn cho thí sinh

(Dân trí) - Liên quan đến những vướng mắc trong xét tuyển ĐH-CĐ đợt 1, Thứ trưởng GD-ĐT Bùi Văn Ga khẳng định: “Do là năm đầu chúng ta thực hiện đổi mới thi tuyển sinh nên rất khó tránh khỏi những mặt còn hạn chế. Tuy nhiên Bộ GD-ĐT luôn có những giải pháp kịp thời để xử lý tình huống phát sinh”.

Thứ năm, 20/08/2015 - 08:14

Bán trường ĐH An Giang với giá 0 đồng: Chỉ là tin đồn!
Bán trường ĐH An Giang với giá 0 đồng: Chỉ là tin đồn!

(Dân trí) - Xung quanh tin đồn Trường ĐH An Giang bị bán cho một doanh nghiệp tư nhân với giá 0 đồng, TS Võ Văn Thắng - Hiệu trưởng Trường ĐH An Giang đã khẳng định không có chuyện này.

Thứ năm, 20/08/2015 - 08:05